Thông Tin Cần Biết
Thứ 5, Ngày 09/01/2020, 22:00
Thông báo số 01/TB-TTr ngày 08/01/2020 về việc thực hiện đánh giá mức độ Chính quyền điện tử tại Thanh tra tỉnh
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
09/01/2020 | Lê Văn Lịnh
Thực hiện theo Quyết định số 2747/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Quy định Bộ tiêu chí và phương pháp đánh giá mức độ Chính quyền điện tử các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Thực hiện theo Quyết định số 2747/QĐ-UBND ngày 18/12/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh Ban hành Quy định Bộ tiêu chí và phương pháp đánh giá mức độ Chính quyền điện tử các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Đây là những nội dung trọng tâm ảnh hưởng đến chấm điểm xếp loại hằng năm của cơ quan Thanh tra tỉnh. Qua nghiên cứu các tiêu chí trong quyết định, Lãnh đạo Thanh tra tỉnh phân công nhiệm vụ thực hiện các tiêu chí chấm điểm như sau:

 

STTTIÊU CHÍThang điểmĐiểmĐiểm tối đaTham mưu, thực hiện
ICÁC TIÊU CHÍ VỀ CƠ SỞ HẠ TẦNG THÔNG TIN  18 
1Tỷ lệ cán bộ, công chức được trang bị máy tínhĐiểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đaTỷ lệ% x 22Văn phòng, các phòng NV
2Kết nối mạng truyền số liệu chuyên dùng22Công chức phụ trách CNTT
Không0
3Sử dụng máy quét tại cơ quan, đơn vị22Văn thư, công chức có nhu cầu sử dụng
Không0
4Tỷ lệ máy tính kết nối mạng LAN Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đaTỷ lệ% x 22Công chức phụ trách CNTT
5Hệ thống tường lửa/ cảnh báo truy cập trái phép mạng nội bộ22Công chức phụ trách CNTT
Không0
6Thiết bị sao lưu, dự phòng mạng nội bộ 22Công chức phụ trách CNTT
Không0
7Tỷ lệ máy tính được trang bị phần mềm diệt Virus có bản quyềnĐiểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đaTỷ lệ% x 22Công chức phụ trách CNTT
8Tỷ lệ đơn vị trực thuộc có kết nối Internet băng rộng hoặc đường truyền riêng Leased LineĐiểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đaTỷ lệ% x 22Công chức phụ trách CNTT
9Tỷ lệ cán bộ đơn vị trực thuộc được trang bị máy tínhĐiểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đaTỷ lệ% x 22Văn phòng, các phòng NV
IICÁC TIÊU CHÍ VỀ NHÂN LỰC CNTT  10 
10Cán bộ chuyên trách CNTT22Văn phòng
Không0
11Trình độ chuyên môn của cán bộ chuyên trách CNTTĐại học chuyên ngành CNTT trở lên22Công chức phụ trách CNTT
Cao đẳng chuyên ngành CNTT1
12Cán bộ chuyên trách CNTT được tập huấn chuyên sâu về CNTT trong năm theo Kế hoạch tập huấn của tỉnh22VP, Công chức phụ trách CNTT
Không0
13CCCB được triệu tập tham gia đầy đủ thời gian đào tạo, bồi dưỡng về CNTTĐiểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đaTỷ lệ% x 22Công chức phụ trách CNTT
14Tỷ lệ cán bộ công chức sử dụng thành thạo máy tính, các phần mềm phục vụ công việc Điểm = Tỷ lệ% x Điểm tối đaTỷ lệ% x 22Tất cả công chức
IIICÁC TIÊU CHÍ VỀ MÔI TRƯỜNG CHÍNH SÁCH  14 
15Có phân công nhân sự phụ trách CNTT22LĐ Văn phòng
Không0
16Ban hành Kế hoạch ứng dụng CNTT trong năm hoặc đưa nội dung ứng dụng CNTT vào Kế hoạch công tác trong năm của cơ quan, đơn vị: 22Công chức phụ trách CNTT
Không0
17Chương trình, kế hoạch cải cách hành chính tại cơ quan, đơn vị có nội dung ứng dụng CNTT:22Công chức phụ trách CCCH
Không0
18Ban hành văn bản quy định về khai thác, sử dụng các hệ thống thông tin và bảo đảm an toàn an ninh thông tin nội bộ; quy định về gửi nhận văn bản điện tử, ứng dụng chữ ký số trong nội bộ cơ quan, đơn vị.22Công chức phụ trách CNTT
Không0
19Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Biên tập Cổng/Trang thông tin điện tử, quy định về quản lý, vận hành và cung cấp thông tin trên Cổng/ Trang thông tin điện tử.22Công chức phụ trách CNTT
Không0
20Thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp thông tin phiếu điều tra đầu đủ và đúng thời gian quy định (theo yêu cầu của Sở Thông tin và Truyền thông)Đúng thời gian22Công chức phụ trách CNTT
Không đúng thời gian0.5
Không thực hiện0
21Ngân sách chi cho hoạt động CNTT trong năm tại cơ quan, đơn vị:12Kế toán, Công chức phụ trách CNTT
Không0
2. Các nhóm tiêu chí đánh giá kết quả Chính quyền điện tử đạt được ( 60 tiêu chí/ 100 điểm)
STTTIÊU CHÍThang điểmĐiểmĐiểm tối đa 
IĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ HIỆN DIỆN   26 
1Thông tin giới thiệu  4 
1.1Thông tin giới thiệu chung:
+Sở, ban, ngành: Cung cấp thông tin sơ đồ cơ cấu tổ chức; chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của từng phòng/ban và đơn vị trực thuộc;tóm lược quá trình hình thành và phát triển của cơ quan; tiểu sử tóm tắt và nhiệm vụ đảm nhiệm của lãnh đạo.
+ UBND huyện/tp: cung cấp thông tin về tổ chức bộ máy hành chính, bản đồ địa giới hành chính từ cấp huyện đến cấp phường, xã, điều kiện tự nhiên, lịch sử, truyền thống văn hóa, di tích, danh thắng; tiểu sử tóm tắt và nhiệm vụ đảm nhiệm của lãnh đạo
 Cung cấp đầy đủ11Công chức phụ trách CNTT
Không đầy đủ: Giảm điểm theo bước 0,25 theo tỉ lệ đầy đủ0.25
Không cung cấp0
1.2Thông tin về lãnh đạo:
Cung cấp thông tin họ và tên; chức vụ; điện thoại; địa chỉ thư điện tử chính thức; nhiệm vụ đảm nhiệm của lãnh đạo
 Cung cấp đầy đủ11Công chức phụ trách CNTT
Không đầy đủ: Giảm điểm theo bước 0,25 theo tỉ lệ đầy đủ0.25
Không cung cấp hoặc không cập nhật khi có thay đổi0
1.3Thông tin giao dịch chính thức của cơ quan:
Cung cấp thông tin địa chỉ; điện thoại; số fax; địa chỉ thư điện tử chính thức để giao dịch và tiếp nhận các thông tin
Cung cấp đầy đủ11Công chức phụ trách CNTT
Không đầy đủ: Giảm điểm theo bước 0,25 theo tỉ lệ đầy đủ0.25
Không cung cấp hoặc không cập nhật khi có thay đổi0
1.4Thông tin chính thức của từng đơn vị trực thuộc và cán bộ, công chức có thẩm quyền:
Cung cấp thông tin họ và tên; chức vụ; điện thoại; địa chỉ thư điện tử chính thức
Cung cấp đầy đủ11Công chức phụ trách CNTT
Không đầy đủ: Giảm điểm theo bước 0,25 theo tỉ lệ đầy đủ0.25
Không cung cấp hoặc không cập nhật khi có thay đổi0
2Thông tin chỉ đạo điều hành  4 
2.1Ý kiến chỉ đạo điều hành của thủ trưởng cơ quan (ý kiến chỉ đạo, điều hành của thủ trưởng cơ quan đã được thống nhất và chính thức ban hành bằng văn bản)Cung cấp đầy đủ11LĐ phụ trách, Công chức phụ trách CNTT
Không đầy đủ: Giảm điểm theo bước 0,25 theo tỉ lệ đầy đủ0.25
Không cung cấp 0
2.2Ý kiến xử lý, phản hồi đối với các kiến nghị, yêu cầu của tổ chức, cá nhânCung cấp đầy đủ11VP, các phòng, LĐ phụ trách
Không đầy đủ: Giảm điểm theo bước 0,25 theo tỉ lệ đầy đủ0.25
Không cung cấp 0
2.3Thông tin khen thưởng, xử phạt đối với tổ chức, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực quản lý nhà nước của cơ quanCó Mục Khen thưởng, Xử phạt riêng 0.51Công chức phụ trách:Thi đua, CNTT
Cung cấp đầy đủ, thông tin cập nhật đều hàng tháng0.5
Không đầy đủ: Giảm điểm theo bước 0,25 theo tỉ lệ đầy đủ0.25
Không cung cấp/không cập nhật trong vòng 12 tháng0
2.4Lịch làm việc của lãnh đạo cơ quanCung cấp đầy đủ hàng tuần11Chánh Văn phòng, LĐ cơ quan
Cung cấp đầy đủ hàng tháng0.5
Không cung cấp0
3Thông tin tuyền truyền  2 
 Tuyên truyền, phổ biến, hướng dẫn việc thực hiện pháp luật đối với những lĩnh vực thuộc phạm vi quản lý nhà nước của cơ quanCập nhật thường xuyên22NV3, VP, các phòng NV, Công chức phụ trách CNTT
Cập nhật nhưng không thường xuyên0.25
Không cập nhật0
4Thông tin chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển- Không nhất thiết phải có đủ cả Chiến lược, Quy hoạch, Kế hoạch.
- Điểm tối đa đạt được khi: Mỗi lĩnh vực quản lý của cơ quan đều có nội dung và phải cung cấp văn bản đầy đủ.
- Nếu chỉ đưa tin sẽ không được tối đa
 2 
 Cung cấp thông tin chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển
+Sở,ban, ngành: cung cấp thông tin về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển ngành, lĩnh vực tại địa phương.
+ UBND huyện/tp: cung cấp thông tin chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội bao gồm Chính sách ưu đãi, cơ hội đầu tư, các dự án mời gọi vốn đầu tư; Quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị; quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Quy hoạch, kế hoạch và hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên; Quy hoạch thu gom, tái chế, xử lý chất thải.
Cung cấp đầy đủ22Văn phòng, các phòng NV, Công chức phụ trách CNTT khi có phát sinh
Không đầy đủ: Giảm điểm theo bước 0,25 theo tỉ lệ đầy đủ0.25
Không cung cấp0
5Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật và văn bản  hành chính có liên quan  3 
5.1Danh sách các văn bản quy phạm pháp luật chuyên ngành (hình thức văn bản, thẩm quyền ban hành, số ký hiệu, ngày ban hành, ngày hiệu lực, trích yếu)Thông tin cập nhật đều hàng tháng trong vòng 12 tháng11Văn phòng, các phòng NV, Công chức phụ trách CNTT khi có phát sinh
Thông tin cập nhật đều hàng 6 tháng trong vòng 12 tháng0.5
Không cung cấp0
5.2Phân loại các văn bản quy phạm pháp luật theo lĩnh vực, ngày ban hành, cơ quan ban hành, hình thức văn bảnCó phân loại theo lĩnh vực0.251
Văn phòng, các phòng NV, Công chức phụ trách CNTT khi có phát sinh
Có phân loại theo ngày ban hành0.25
Có phân loại theo cơ quan ban hành0.25
Có phân loại theo hình thức văn bản (Luật, Nghị định, Thông tư,...)0.25
5.3Cho phép tải về văn bản quy phạm pháp luật11Bộ phận CNTT
Không0
6Thông tin về dự án, hạng mục đầu tư  2 
6.1Danh sách các dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đã triển khai, các dự  án đang triển khai, các dự án đã hoàn tấtCó phân loại loại từng hạng mục dự án (dự án đang chuẩn bị đầu tư, các dự án đã triển khai, các dự án đã hoàn tất)0.51Kế toán
Có cập nhật danh sách các dự án trong vòng 12 tháng0.5
Không cung cấp0
6.2Mỗi dự án cần có các thông tin gồm: tên dự án, mục tiêu chính, lĩnh vực chuyên môn, loại dự án, thời gian thực hiện, kinh phí dự án, loại hình tài trợ, nhà tài trợ, tình trạng dự ánMỗi dự án có đầy đủ thông tin và được cập nhật trong vòng 12 tháng11Kế toán
Mỗi dự án có đầy đủ thông tin nhưng không được cập nhật trong vòng 12 tháng0.5
Không cung cấp0
* Điểm trừ: thiếu một tiêu chí trừ 0,25 điểm 
7Thông tin về dịch vụ công trực tuyến  5 
7.1Công khai 100% TTHC đạt mức độ 2 trở lên11Các phòng có TTHC, Công chức phụ trách CNTT
Không0
7.2Nêu rõ quy trình, thủ tục, hồ sơ, nơi tiếp nhận, thời hạn giải quyết, phí, lệ phíCung cấp đầy đủ11Các phòng có TTHC, Công chức phụ trách CNTT
Không đầy đủ: Giảm điểm theo bước 0,25 theo tỉ lệ đầy đủ0.25
Không cung cấp0
7.3Đối với dịch vụ hành chính công trực tuyến: có nêu rõ mức độ của dịch vụ hành chính công trực tuyến Cung cấp đầy đủ11Các phòng có TTHC, Công chức phụ trách CNTT
 Không đầy đủ: Giảm điểm theo bước 0,25 theo tỉ lệ đầy đủ0.25
Không cung cấp0
7.4Các dịch vụ công trực tuyến được tổ chức, phân loại theo ngành, lĩnh vực11Các phòng có TTHC, Công chức phụ trách CNTT
Không0
7.5Nêu rõ việc tiếp nhận và trả kết quả qua đường bưu chính đối với dịch vụ hành chính công có tiếp nhận và trả kết quả qua đường bưu chính11Các phòng có TTHC, Công chức phụ trách CNTT
Không0
8Tích hợp thông tin  1 
 Cung cấp đầy đủ, chính xác các đường liên kết đến cổng thông tin điện tử của các đơn vị trực thuộc và cơ quan nhà nước khác có liên quanCó tích hợp11Công chức phụ trách CNTT
Không 0
9Xin ý kiến góp ý của tổ chức, cá nhân cho các dự thảo văn bản quy phạm pháp luật   2 
 Đăng tải danh sách văn bản quy phạm pháp luật, chủ trương chính sách cần xin ý kiến Cung cấp đầy đủ (trong đó có nêu rõ thời hạn xin ý kiến)22Văn phòng, các phòng NV, Công chức phụ trách CNTT
 Không cung cấp0
10Tiếp nhận, phản hồi thông tin từ các tổ chức, cá nhân  1 
 Có liên kết đến Cổng thông tin hỏi đáp trực tuyến tỉnh thực hiện trả lời những vấn đề có liên quan chung11Công chức phụ trách CNTT
Không0
IIĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ TƯƠNG TÁC  48 
11Ứng dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hành  16 
11.1Thực hiện đúng quy định đối với văn thư22VT, tất cả công chức
Không0
11.2Thực hiện đúng quy định đối với CBCC22
Không0
11.3Thực hiện đúng quy định đối với lãnh đạo cơ quan, lãnh đạo phòng và tương đương22
Không0
11.4Tỷ lệ văn bản đi được số hóa và quản lý trong phần mềm quản lý văn bản và điều hành/ Tổng số bản văn bản đi của cơ quan, đơn vịĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22VT, tất cả công chức
11.5Tỷ lệ văn bản đến được số hóa và quản lý trong phần mềm quản lý văn bản và điều hành/ Tổng số bản văn bản đi của cơ quan, đơn vịĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Văn thư
11.6Tỷ lệ văn bản đến được Lãnh đạo xét duyệt và chỉ đạo trong phần mềm quản lý văn bản và điều hành/ Tổng số văn bản đến của đơn vịĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Ban LĐ cơ quan, LĐ Văn phòng
11.7Tỷ lệ văn bản đi được Lãnh đạo xét duyệt trong phần mềm quản lý văn bản và điều hành/ Tổng số văn bản đi của đơn vịĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Ban LĐ cơ quan
11.8Tỷ lệ đơn vị trực thuộc sử dụng phần mềm quản lý văn bản và điều hànhĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Không có đơn vị trực thuộc
12Ứng dụng chữ ký số  6 
12.1Tỷ lệ lãnh đạo đơn vị sử dụng chữ ký số chứng thực văn bản (dựa trên số lượng token đã được cấp)Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Ban LĐ cơ quan
12.2Tỷ lệ văn bản đi được ký số bằng chữ ký số cơ quan và gửi đi trên môi trường mạng/ Tổng số bản văn bản đi của cơ quan, đơn vịĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Ban LĐ cơ quan, LĐ các phòng NV
12.3Tỷ lệ văn bản đi được ký số bằng chữ ký số của Lãnh đạo cơ quan và gửi đi trên môi trường mạng/ Tổng số bản văn bản đi của cơ quan, đơn vịĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Ban LĐ cơ quan
13Ứng dụng thư điện tử  4 
13.1Tỷ lệ cán bộ công chức được cấp hộp thư điện tử công vụ của cơ quan nhà nướcĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Tất cả công chức
13.2Sử dụng thư điện tử công vụ để trao đổi công việc22Tất cả công chức
Sử dụng thư điện tử công cộng trao đổi công việc trong các văn bản hành chính0
14Ứng dụng phần mềm quản lý quá trình giải quyết thủ tục hành chính  10 
14.1Ứng dụng phần mềm một cửa điện tử 22Phòng NV 1,2,3
Không0
14.2Cung cấp thông tin về các thủ tục hành chính trên phần mềm một cửa điện tử Đầy đủ22Công chức phụ trách CNTT
Chưa đầy đủ0
14.3Tỷ lệ thủ tục hành chính được cung cấp trực tuyến trên phần mềm một cửa/ Tổng số thủ tục hành chính cơ quan, đơn vịĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Phòng NV 1,2,3 Công chức phụ trách CNTT
14.4Tỷ lệ hồ sơ được tiếp nhận, xử lý trên phần mềm một cửa/ Tổng số hồ sơ tiếp nhận tại bộ phận một cửa trong nămĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Phòng NV 1,2,3
14.5Tỷ lệ hồ sơ tiếp nhận và xử lý được công khai tình trạng giải quyết Cổng hành chính công/ Tổng số hồ sơ tiếp nhận trong nămĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Phòng NV 1,2,3
15Ứng dụng các phần mềm nội bộ  12 
15.1Phần mềm kế toán và quản lý tài sản công22Kế toán
Không0
15.2Phần mềm quản lý cán bộ công chức22LĐ Văn phòng
Không0
15.3Phần mềm quản lý đơn thư, khiếu nại và tố cáo22Ban LĐ, phòng NV2
Không0
15.4Phần mềm Quản lý kế toán - tài chính22Kế toán
Không0
15.5Ứng dụng các phần mềm chuyên ngành khác (nêu tên):22Văn phòng, các phòng NV, Kế toán khi có nhu cầu
Không0
15.6Ứng dụng cơ sở dữ liệu chuyên ngành (nêu tên): Đang sử dụng22Văn phòng, các phòng NV khi có nhu cầu
Đang xây dựng2
Không 0
IIIĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ GIAO DỊCH  16 
16Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến mức độ 3/ Tổng số thủ tục hành chính cơ quan, đơn vịĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Phòng NV1,2,3
17Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến mức độ 4/ Tổng số thủ tục hành chính cơ quan, đơn vịĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22
18Tỷ lệ hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 3/ Tổng số hồ sơ cơ quan, đơn vị tiếp nhận và thụ lý trong nămĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22
19Tỷ lệ hồ sơ nộp trực tuyến mức độ 4/ Tổng số hồ sơ cơ quan, đơn vị tiếp nhận thụ lý trong nămĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22
20Tỷ lệ dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và 4 giải quyết liên thông/ Tổng số thủ tục hành chính liên thông giữa các cơ quan nhà nước của tỉnh.Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22
21Tỷ lệ hồ sơ thủ tục hành chính tiếp nhận qua phần mềm một cửa điện tử  được giải quyết đúng hạn/ Tổng số hồ sơ tiếp nhận thụ lý trong năm bằng phần mềm một cửa điện tửĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Phòng NV1,2,3
22Tỷ lệ ý kiến của các tổ chức, cá nhân được trả lời trên Cổng Hỏi đáp trực tuyến/ Tổng số ý kiến phản ánh của các tổ chức, cá nhân gửi đếnĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Văn phòng, các phòng NV khi có phát sinh
23Số hóa cơ sở dữ liệu ngành phục vụ các giao dịch điện tử22Văn phòng, các phòng NV khi có phát sinh
Không0
IVĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CHUYỂN ĐỔI  10 
24Ứng dụng mẫu biểu điện tử dùng chung cơ quan, đơn vị22Tất cả công chức và người lao động
Không0
25Ứng dụng quản lý người dùng và đăng nhập một lần cho tất cả các phần mềm ứng dụng tại cơ quan, đơn vị (phần mềm một cửa điện tử, quản lý văn bản và điều hành, thư điện tử công vụ và các ứng dụng chuyên ngành khác...)22Tất cả công chức và người lao động
Không0
26Tỷ lệ hồ sơ, thủ tục hành chính nộp qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và 4 liên thông giữa các cơ quan nhà nước của tỉnh/ Tổng số thủ tục hành chính liên thông nhận được trong nămĐiểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Phòng NV1,2,3
27Tỷ lệ văn bản điện tử thay thế hoàn toàn văn bản giấy trong giao dịch trong nội bộ cơ quan.Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Tất cả công chức và người lao động
28Tỷ lệ văn bản điện tử thay thế hoàn toàn văn bản giấy trong giao dịch với các cơ quan, đơn vị khác.Điểm = Tỷ lệ% x điểm tối đaTỷ lệ% x 22Ban LĐ, LĐ các phòng
Tổng điểm100 

 

Những nhiệm vụ có liên quan đến việc đăng tải, tuyên truyền lên cổng thông tin và một của điện tử, các phòng chuyển cho công chức CNTT chậm nhất là 3 ngày làm việc sau khi phát sinh thông tin.

Đề nghị Lãnh đạo các phòng quán triệt tất cả công chức và người lao động thực hiện nghiêm các nội dung liên quan để đảm bảo việc chấm điểm cuối năm theo quy định.

Văn phòng chủ động tham mưu thực hiện bảng tự chấm điểm trình chậm nhất ngày 30/11 hàng năm./.


V.L

Lượt người xem:  Views:   148
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Từ khóa

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Thông Tin Cần Biết